Sách Giáo Khoa 247

Tiếng Anh 7 (Friends Plus) - Language Focus: Present simple: affirmative and negative | Giáo Dục Việt Nam

Xem chi tiết nội dung bài Language Focus: Present simple: affirmative and negative và tải xuống miễn phí trọn bộ file PDF Sách Tiếng Anh 7 (Friends Plus) | Giáo Dục Việt Nam

Page 13

Present simple: affirmative and negative

I can write about habits and facts.

1. Complete the sentences with the words in the box. Then check your answers in the forum on page 12.

doesn't      don't      don't
studies       want      watches


We don't use our phones.

1. She's older and she _______ more.

2. But she _______ study

3. I _______ watch much TV.

4. I just _______ to sleep in my bedroom!

5. My nan _______ TV a lot.

2. Complete the Rules with five words from the box.

doesn't      don't       end      habits
routines     start

 

RULES
1. We use the present simple to talk about facts, _______ and _______.
2. Affirmative verbs _______ with -s /es in he / she / it forms.
3. Negative forms use _______ + infinitive without to after I / you / we / they.
4. Negative forms use _______ + infinitive without to after he / she / it.


3. Choose the correct words.

Some students finish / finishes school at 5 p.m.

1. My mum don't / doesn't like games.

2. She don't / doesn't play much.

3. Mark study / studies a lot.

4. His friends don't / doesn't work much.

5. My friends and I watch / watches films on my computer.

Remember!

Spelling Rules

spend - spends

study-studies

watch - watches

4. 🎧1.07 PRONUNCIATION Third person -s .Listen. Then practise the examples.

/s/ /z/ /ız/
sleeps says finishes

 

5. 🎧1.08 Listen to eight more verbs and add them to the table in exercise 4. Practise saying them.

6. Complete the text with the correct form of the verbs in brackets.

Messifan
I like (like) my brother, but I 1. _______ (think) he has a problem. He 2. _______ (not sleep) much at weekends because he 3. _______ (play) video games all day and 4. _______ (watch) TV all night. His friends 5. _______ (not see) him very often because he 6. _______ (stay) in his room and he 7. _______ (not go) outside. He 8. _______ (speak) to us on his mobile phone when he's hungry. I 9. _______ (not know) if this is normal.
Please help!


7. USE IT! Write true and false sentences using the words in the boxes. Use affirmative and negative forms. Compare with your partner.

I
My mum
My dad
My friends
My teacher
Most people


study      like
use         live
play        speak
go          sleep
watch     let
spend     eat


English
TV
video games
the phone
bedroom
outside
classroom
playground

 

My mum doesn't play video games.

I spend a lot of time on the phone.

Finished?

Write sentences about your screen time: what your parents let you do, and what they don't allow you to do.

Xem và tải xuống trọn bộ sách giáo khoa Tiếng Anh 7 (Friends Plus)

Tổng số đánh giá:

Xếp hạng: / 5 sao

Sách giáo khoa liên quan

Toán 7 - Tập 1

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Toán 7 - Tập 2

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Ngữ Văn 7 - Tập 1

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Ngữ Văn 7 - Tập 2

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Tiếng Anh 7 - Tập 1

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Tiếng Anh 7 - Tập 2

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Vật Lí 7

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Sinh Học 7

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Lịch Sử 7

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Địa Lí 7

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Công Nghệ 7

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Âm Nhạc và Mĩ thuật 7

Sách Giáo Khoa Lớp 7 NXB Giáo Dục

Gợi ý cho bạn

tin-hoc-9-985

Tin Học 9

Sách Lớp 9 Kết Nối Tri Thức

cong-nghe-9-trong-cay-an-qua-989

Công Nghệ 9 (Trồng cây ăn quả)

Sách Lớp 9 Kết Nối Tri Thức

giao-duc-cong-dan-8-3100

Giáo Dục Công Dân 8

Giáo dục công dân 8

mi-thuat-5-3023

Mĩ Thuật 5

Sách Lớp 5 Cánh Diều

hoat-dong-trai-nghiem-1-46

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 1

Sách Lớp 1 Kết Nối Tri Thức

Nhà xuất bản

canh-dieu-1

Cánh Diều

Bộ sách giáo khoa của Nhà xuất bản Cánh Diều

chan-troi-sang-tao-2

Chân Trời Sáng Tạo

Bộ sách giáo khoa của Nhà xuất bản Chân Trời Sáng Tạo

ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song-3

Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Sách giáo khoa của nhà xuất bản Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

giao-duc-viet-nam-5

Giáo Dục Việt Nam

Bộ Sách Giáo Khoa của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam

sach-bai-giai-6

Sách Bài Giải

Bài giải cho các sách giáo khoa, sách bài tập

sach-bai-tap-7

Sách Bài Tập

Sách bài tập tất cả các khối lớp

tai-lieu-hoc-tap-9

Tài liệu học tập

Đây là tài liệu tham khảo hỗ trợ trong quá trình học tập

global-success-bo-giao-duc-dao-tao-11

Global Success & Bộ Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ sách Global Success & Bộ Giáo Dục - Đào Tạo là sự kết hợp giữa ngôn ngữ Tiếng Anh theo lối giảng dạy truyền thống và cập nhật những phương thức quốc tế

nxb-dai-hoc-su-pham-tphcm-12

NXB - Đại Học Sư Phạm TPHCM

NXB - Đại Học Sư Phạm TPHCM

Chủ đề

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.