(Trang 124)
Thuật ngữ | Giải thích |
Bình phương | Phép nâng lên lũy thừa bậc hai. |
Bội | Nếu a chia hết cho b thì a là một bội của b (a, b ∈ ℕ hoặc a, b ∈ ℤ). |
Cơ số của lũy thừa | Trong phép tính nhân a lên lũy thừa bậc n (n ∈ ℕ), số a gọi là cơ số. |
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số | Điểm trên tia số nằm cách gốc một khoảng bằng a. |
Hệ thập phân | Hệ đếm theo vị trí, sử dụng 10 chữ số 0; 1; 2; ...; 9. |
Hợp số | Số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. |
Lập phương | Phép nâng lên lũy thừa bậc ba. |
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố | Viết một số tự nhiên thành tích của các số nguyên tố. |
Phép nâng lên lũy thừa | Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau |
Số đối của nguyên tố a | Số −a. |
Số mũ của lũy thừa | Trong phép tính nâng a lên lũy thừa bậc n (n ∈ ℕ), số n gọi là số mũ. |
Số nguyên | Các số 0; ±1; ±2; ±3; ... |
Số nguyên tố | Số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. |
Tính chất giao hoán của phép cộng | a + b = b + a |
Tính chất sau hoán của phép nhân | a . b = b . a |
Tính chất kết hợp của phép cộng | a + (b + c) = (a + b) + c |
Tính chất kết hợp của phép nhân | a . (b . c) = (a . b) . c |
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng | a . (b + c) = a . b + a . c |
Ước | Nếu a chia hết cho b thì b là một ước của a (a, b ∈ ℕ hoặc a, b ∈ ℤ). |